Tìm thấy 777 hồ sơ cho “Nguyễn Kim”.
- Nguyễn Kim Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Quyến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/1/1953 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 223 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Quý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Quý Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/2/1950 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Quải Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/11/1950 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Rong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1970 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Rong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1985 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/3/1972 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Tha Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/8/1978 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/5/1954 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Thoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Thung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H1 · Hàng C5 · Lô Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1946 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Thuế Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/8/1952 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Kim 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1939 · Tày Khần, Kim Mỹ, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Nguyễn Ngọc Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngọc Lạc - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Cách - Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1965 Mai táng ban đầu: I Răng, khu 4 - Gia Lai
- Nguyễn Hồng Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hoàng Phú - Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Kìm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Chiến Trà - Trung Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 16/06/1978