Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Nguyễn Kiểm”.
- Nguyễn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiệm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 85 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiệm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 144 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 432 · Hàng 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiểm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 547 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiệm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiệm Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 14/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1959 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Hưng Nhân, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiểm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Cá Tuân - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: K10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiêm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1966 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiêm Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hồng, Xã Việt Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 67 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiêm Hách Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiêm Ngoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hồng, Xã Việt Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiêm Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hồng, Xã Việt Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 89 · Khu G Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiêm Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hồng, Xã Việt Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiêm Xem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hồng, Xã Việt Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 34 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiêm Lĩnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiểm Nhạc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đăng Kiểm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đại Tân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 19/07/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
- Nguyễn Văn Kiểm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Cao Phong, Lương Thành, Vĩnh Phú Hy sinh: 24/09/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
- Nguyễn Văn Kiệm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đồng Ích, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá Khu 4
- Nguyễn Văn Kiệm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đồng Ích, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá Khu 4
- Nguyễn Văn Kiểm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Đông Quang , Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 9; Ô 1; Số 144; Khối 2