Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Nguyễn Kiểm”.

  1. Nguyễn Kiểm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/1/1963 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 167 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kiệm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 263 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kiệm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/2/1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn KIệm Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 982 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 342 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 487 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kiểm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 422 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kiệm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Kiêm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 49 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kiếm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kiểm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 100 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1959 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 75 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Kiệm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/4/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô E Xem chi tiết →

Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Kiểm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đại Tân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 19/07/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
  2. Nguyễn Văn Kiểm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Cao Phong, Lương Thành, Vĩnh Phú Hy sinh: 24/09/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
  3. Nguyễn Văn Kiệm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đồng Ích, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá Khu 4
  4. Nguyễn Văn Kiệm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đồng Ích, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá Khu 4
  5. Nguyễn Văn Kiểm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Đông Quang , Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 9; Ô 1; Số 144; Khối 2
→ Xem cả 78 người trong các danh sách