Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Nguyễn Kiều Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Kiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1977 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kiêu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1974 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tất Kiều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/00/1979 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1922 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Kiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/7/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tất Kiều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/1979 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Kiêu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kiểu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1966 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Đính, Xã Kim Đính, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 149 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1972 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng U · Lô 128 · Khu A10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Kiều Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cao Mại- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1972 (21-96)08 Kon Tum