Tìm thấy 1.601 hồ sơ cho “Nguyễn Kiền Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1950 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Danh Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1951 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Chuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1967 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1952 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1949 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1947 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1947 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1947 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1950 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Kiền Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cao Mại - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.96.08 bản đồ UTM 1/50.000