Tìm thấy 1.601 hồ sơ cho “Nguyễn Kiền Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 Quê quán: Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: D Bộ - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sơn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1970 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1949 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Cù Văn Kheo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Lưu Kiến - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đắc Bạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Kiền Bái - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: P4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Kiên Giang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kiên Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Yên Hợp - Yên Văn - Yên Bái Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng Cột V Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hải Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột III Xem chi tiết →
  13. Nguyễn T. Hải Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng cột 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 5 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Hủn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Lưu Kiến - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Anh Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Anh Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Kiền Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cao Mại - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.96.08 bản đồ UTM 1/50.000