Tìm thấy 1.601 hồ sơ cho “Nguyễn Kiền Hải”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1981 Quê quán: Yên Lợi - Kiến Xương - Hòa Bình Đơn vị: C19 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/03/1974 Quê quán: Xuân Kiên - Xuân Trường - Nam Định Đơn vị: D 1 - F 350 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thị Xã Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1950 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/10/1959 Quê quán: Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Oanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Kiến Bái - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Nguyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Lưu Kiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1988 Quê quán: Lưu kiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 Quê quán: Bàng Lo - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1972 Quê quán: Kiến Nam - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1979 Quê quán: Kiến Giang - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cách Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Đại Đức - Kiên Thành - Hải Hưng Đơn vị: C16 BT 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/7/1970 Quê quán: Đại Đồng - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D6 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.