Tìm thấy 1.601 hồ sơ cho “Nguyễn Kiền Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 10 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1945 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 11 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đại Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tân Kiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 Quê quán: Phước Kiển - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Kiển An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1950 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sỹ Hai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Kiến Quốc - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Kiền Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cao Mại - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.96.08 bản đồ UTM 1/50.000