Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Nguyễn Kiến Can”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1975 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 16 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1206 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 2 bên P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Càn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cảnh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1963 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1960 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 66 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1954 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyên Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1971 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Kiến Can Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thạch Đà - Tiên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh