Tìm thấy 81 hồ sơ cho “Nguyễn Kiến”.

  1. Nguyễn Kiện Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/11/1950 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Cơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: TT Hải Lăng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kiến Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1990 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kiên Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kiên Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kiên Thiết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/5/1970 Quê quán: Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3725 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kiên Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn KIến Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kiên Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kiên Long Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 123 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kiên Đinh Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kiến Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kiến Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Kiến Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Q16 · Hàng 6 · Lô 11 · Khu H Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kiến Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Kiến Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kiến Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kiến Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Kiến Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Kiên Cường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 122 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Kiên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Tân Kiên - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 12/08/1968 Mai táng ban đầu: Làng 3, Bến Cửu, Tây Ninh
  2. Nguyễn Đức Kiên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Bằng An, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 31/05/1973
  3. Nguyễn Văn Kiện E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · An Khê, Đức Xương, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: (87-32)09 Plei Ta răng mộ 7
  4. Nguyễn Đình Kiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Tiên Kiên, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/02/1976 Mai táng ban đầu: , Hàng 5; Ô 1; Số 33; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Kiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 1 - Vĩnh Tân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 23/06/1969
→ Xem cả 122 người trong các danh sách