Tìm thấy 81 hồ sơ cho “Nguyễn Kiên”.

  1. Nguyễn Kiên Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1979 Quê quán: Điện Thọ - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: C5 - D214 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 124 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Kiên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Tân Kiên - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 12/08/1968 Mai táng ban đầu: Làng 3, Bến Cửu, Tây Ninh
  2. Nguyễn Đức Kiên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Bằng An, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 31/05/1973
  3. Nguyễn Văn Kiện E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · An Khê, Đức Xương, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: (87-32)09 Plei Ta răng mộ 7
  4. Nguyễn Đình Kiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Tiên Kiên, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/02/1976 Mai táng ban đầu: , Hàng 5; Ô 1; Số 33; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Kiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 1 - Vĩnh Tân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 23/06/1969
→ Xem cả 124 người trong các danh sách