Tìm thấy 81 hồ sơ cho “Nguyễn Kiên”.

  1. Nguyễn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Nguyên, Xã Triệu Nguyên, Huyện Đa Krông, Quảng Trị Số mộ 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 150 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 110 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kiến Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/5/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 253 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kiền Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 169 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kiền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/9/1964 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kiện Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/11/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 61 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Kiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/7/1945 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1976 Quê quán: Tam Thạnh, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Quang - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Kiên Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 14/6/1940 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 124 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Kiên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Tân Kiên - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 12/08/1968 Mai táng ban đầu: Làng 3, Bến Cửu, Tây Ninh
  2. Nguyễn Đức Kiên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Bằng An, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 31/05/1973
  3. Nguyễn Văn Kiện E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · An Khê, Đức Xương, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: (87-32)09 Plei Ta răng mộ 7
  4. Nguyễn Đình Kiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Tiên Kiên, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/02/1976 Mai táng ban đầu: , Hàng 5; Ô 1; Số 33; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Kiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 1 - Vĩnh Tân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 23/06/1969
→ Xem cả 124 người trong các danh sách