Tìm thấy 473 hồ sơ cho “Nguyễn Kiêm Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 176 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 29 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Kiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. nguyễn viết kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: bình điền, Xã Bình Điền, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kiểm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 547 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1953 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 784 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hùng Kiêm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/5/1985 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Kiếm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 166 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 432 · Hàng 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nghiêm Kiểm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Kiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 343 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Như Kiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/73 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 51 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Kiểm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Kiểm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 58 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Kiêm Huyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thôn Đông- Hữu Bằng- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 20/02/1972 Mộ số 29, nghĩa trang d341, B trạm 36, đoàn 471