Tìm thấy 473 hồ sơ cho “Nguyễn Kiêm Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 25 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Thạnh Trung, Xã Bình Thạnh Trung, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 174 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Kiểm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Kiểm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Kiệm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 26 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H5 · Lô Ô4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Anh Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 153 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trung Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Kiêm Huyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thôn Đông- Hữu Bằng- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 20/02/1972 Mộ số 29, nghĩa trang d341, B trạm 36, đoàn 471