Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Nguyễn Khuyến”.

  1. Nguyễn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 16 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 100 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 66 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 186 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1945 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khuyến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 18 · Khu H2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 79 · Hàng 2 · Lô II Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khuyến Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 Quê quán: Tiên Lảng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1895 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khuyên Đình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/9/1978 Quê quán: Tân Long - Tân Lập - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1893 Xem chi tiết →

Còn 34 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khuyến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hữu Văn, Thống Nhất, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 04/12/1965 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Văn Khuyến E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Chấn Dương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân Đồi Ngọc Pơ, Đắk Tô
  3. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hạnh Lâm - Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/9/1969
  4. Nguyễn Đình Khuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Mô - Tân Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/10/1978
  5. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 26/01/1968
→ Xem cả 34 người trong các danh sách