Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Nguyễn Khiêm”.
- Nguyễn Khiếm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/6/1959 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khiêm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 202 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khiếm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/10/1974 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Khiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng hải, Xã Quảng Hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 35 · Hàng 21 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Khiêm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 85 · Khu A8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Khiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Khiêm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Ngọc Chương - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Khiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thiện Khiêm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tế Lợi, Hà Lan, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 07/8/1966
- Nguyễn Thiện Khiêm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tế Lợi, Hà Lan, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 07/8/1966
- Nguyễn Đình Khiêm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Xóm 1, Lại Yên, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Dốc Đá Xóm 5, C07, Gia Lai
- Nguyễn Như Khiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Quang - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 24/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Văn Khiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiến Hoàng - Minh Quang - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 23/03/1969