Tìm thấy 272 hồ sơ cho “Nguyễn Khanh Vạn”.

  1. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1962 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 67 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 150 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 778 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42141 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 129 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Nga Thiệu - Trung Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1810 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Thuỷ đường - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1811 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khanh (Hoài) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 101 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khanh Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Anh Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 14/8/1968
  2. Nguyễn Khánh Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Anh Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 14/8/1969