Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Nguyễn Kha Nô”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Mậu Kha Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 13/9/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Khả Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/9/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sơn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 12 · Lô 19 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/12/1954 Quê quán: Tam Nông, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khả Hiên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Kha Năm sinh: 1/7/ Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khả Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 27 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Vú Kha Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/8/1946 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 5B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Kha Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Khả Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Danh Khả Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 · Lô D Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khả Liêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khả Mỹ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khả Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Kha Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Khả Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 110 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Kha Nô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ba Trinh- Kế Sách- Hy sinh: 6/9/1965