Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Nguyễn Khởi Dương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đường Vinh Khơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung nguyên, Xã Trung Nguyên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Khôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bàn Đạt, Xã Bàn Đạt, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 17 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Khởi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Dương Đình Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Phổ Yên, Thị Trấn Ba Hàng, Huyện Phổ Yên, Thái Nguyên Số mộ 119 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn đình Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kim Khói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1966 Quê quán: Lam Sơn - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mô (Khơi) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Dương Đông - Phú Quốc - Rạch Giá Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Khởi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Khơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 89 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khói Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Đức, Xã Hồng Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn đình Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Chính, Xã Nam Chính, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn đăng Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sơn, Xã An Sơn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khởi Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hợp Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 10/3/1966