Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Nguyễn Khắc Tứ”.

  1. Nguyễn Khắc Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 336 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Tự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/6/1964 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Tư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Tư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Tứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 17 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Tử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 610 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Tử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Tuyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T61 · Hàng 6 · Lô 10 · Khu k Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1981 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Tuyến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 163 · Hàng 30 · Lô 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1953 An táng tại: Thanh Hương, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Tường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/8/1970 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Từu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/6/1979 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn khắc Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn khắc Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Tuân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 157 · Hàng 19 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khắc Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vĩnh Phong - Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.06.05 bản đồ UTM 1/50.000