Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Nguyễn Khắc Tùy”.

  1. Nguyễn khắc Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn khắc Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Tuỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/6/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Tuý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Tuyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T61 · Hàng 6 · Lô 10 · Khu k Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Tuyến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 163 · Hàng 30 · Lô 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1953 An táng tại: Thanh Hương, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Tuyến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Tuyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Tuýnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Lương Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khắc Tùy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · xóm 10- Hải Sơn- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 6/2/1973 (93-14)07 mộ 2
  2. Nguyễn Khắc Tùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đồng Lạc- Chương Mỹ- Hy sinh: 8/10/1974
  3. Nguyễn Khắc Tùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đồng Lạc- Chương Mỹ- Hy sinh: 8/10/1974
  4. Nguyễn Khắc Tùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đồng Lạc- Chương Mỹ- Hy sinh: 8/10/1974