Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Nguyễn Khắc Sử”.

  1. Nguyễn Khắc Sự Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S61 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu k Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 43 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Sự Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Sử Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu b3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Sước Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Suyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Sum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 28 · Hàng B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Sung Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/3/1951 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Sung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 428 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tề lỗ, Xã Tề Lỗ, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khắc Sử Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 8/8/1975
  2. Nguyễn Khắc Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · - -
  3. Nguyễn Khắc Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 4/12/1971 (17-03)08 Đắc Lộ