Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Khắc Mẫn”.

  1. Nguyễn Khắc Mẫn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Lê Lợi- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 135 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Mẫn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/12/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 14 · Khu C1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Mẫn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 135 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Mẫn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Mẫn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Mẫn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Mạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/1/1984 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1984 Quê quán: Vạn Thiên - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khắc Mẫn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Lê Lợi- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 23/12/1972 Lô 8 Số 135