Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Nguyễn Khắc Mã”.

  1. Nguyễn Khắc Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Mạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/1/1984 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1975 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1950 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Mai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/9/1950 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Mạc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 18 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Mâu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Mạc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 124 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Mẫn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/12/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 14 · Khu C1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Mẫn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 135 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Mão Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Mẫn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Mẫn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khắc Mã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thanh Vân- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1967 Tại trận địa