Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Khắc Hạnh”.

  1. Nguyễn Khắc Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/7/1974 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Hanh Năm sinh: 1894 Ngày hy sinh: 17/4/1933 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Hanh Năm sinh: 1894 Ngày hy sinh: 17/4/1933 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Hạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khắc Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Đức Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 6/8/1968