Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Khắc Dần”.
- Nguyễn Khắc Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Trung Kiên- Yên Lạc- Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 115 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 115 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung kiên, Xã Trung Kiên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Dân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/8/1979 Quê quán: Vũ Quý - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C3 - D13 - E117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Dáng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Đặng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1/1952 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Danh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/12/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 108 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Danh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/12/1969 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương - Triệu Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.