Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Nguyễn Khắc Chi”.
- Nguyễn Khắc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Chi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/12/1950 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Chi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Chí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Chí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1971 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Chỉ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Chỉ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Chiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 71 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Trụ, Xã Nghĩa Trụ, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Chiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Chín Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Chỉnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Chiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Vân hội, Xã Vân Hội, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Chiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Khắc Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quang Trung- Thị Xã Hà Đông- Hà Nội Hy sinh: 26/04/1972
- Nguyễn Khắc Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tuyết Nghĩa- Quốc Oai- Hy sinh: 18/3/1970
- Nguyễn Khắc Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tuyết Nghĩa- Quốc Oai- Hy sinh: 18/3/1970
- Nguyễn Khắc Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Lộc- Tùng Thiện- Hy sinh: 2/4/1971
- Nguyễn Khắc Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Lộc- Tùng Thiện- Hy sinh: 14/2/1971