Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Nguyễn Khắc Cần”.

  1. Nguyễn Khắc Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Can Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Cẩn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Cân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 18 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Cần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Can Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Can Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Cẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Cẩn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/9/1966 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 63 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 154 · Hàng 17 · Khu b Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Can Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Thọ Nam - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Cẩn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/9/1966 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Cảnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Cảnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Yên Sơ - Thanh Tri - Hà Nội Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  2. Nguyễn Khắc Cần D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 02/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)03 Tân Phú 1/50000
  3. Nguyễn Khắc Cần D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 02/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)03 Tân Phú 1/50000