Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Khắc Định”.

  1. Nguyễn Khắc Đĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Thanh Nguyên, Xã Thanh Nguyên, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Định Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Đỉnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Đinh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Định Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Đỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Thanh Nguyên - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  2. Nguyễn Khắc Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/9/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000