Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Nguyễn Khả Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trọng Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mậu Kha Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/5/1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Khả Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/11/1973 Quê quán: Phục Lễ - Thuỷ Nguyên - - Hải Phòng Đơn vị: K3 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khả Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 28/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 133 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 215 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LE · Khu D16 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/7/1968 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 113 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Tiến Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Khả Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hòa Hưng - Giồng Riềng - Rạch Giá Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Danh Khả Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 · Lô D Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Kha Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tài Kha Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Khả Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khả Chá Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 56 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khả Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 21/09/1969 99.76.200