Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Nguyễn Khả Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Kha Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khá Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khá Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/10/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 25 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Kha Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Khả Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/8/1949 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Khả Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: NTLS huyện Hạ Hoà, Thị trấn Hạ Hoà, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/8/1974 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M345 · Hàng H19 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 489 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khả Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 21/09/1969 99.76.200