Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Nguyễn Khương”.
- Nguyễn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Khương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khương Cầu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 184 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khương Duy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 38 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khương Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khương Trung Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 17/11/1946 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 199 · Khu B7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khương Trúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/2/1975 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khương Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Khương Duy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khương Duy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/12/1975 Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Khương Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1971 Quê quán: Khu 2 - Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khương Cầu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khương Duy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khương Trúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/2/1975 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khương Trung Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 17/11/1946 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C55 tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khương Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C2 - huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Khương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Quảng Lộc, Quảng Trạch Hy sinh: 08/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, Gia Lai đi C07
- Nguyễn Hữu Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nghiên Xá - Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 14/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.27.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Võ Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 6/12/1968 Mai táng ban đầu: Con Thục, Khu 6 - Gia Lai
- Nguyễn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Nhạc Lộc - Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Nguyễn Văn khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm 4 - Hải Minh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Hy sinh: 17/01/1979