Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Nguyễn Khương”.

  1. Nguyễn Khương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1950 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khương Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 30/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khưỡng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 52 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/54 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/7/1966 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 68 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khuông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khương Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/12/1979 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Quảng Lộc, Quảng Trạch Hy sinh: 08/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, Gia Lai đi C07
  2. Nguyễn Hữu Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nghiên Xá - Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 14/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.27.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Võ Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 6/12/1968 Mai táng ban đầu: Con Thục, Khu 6 - Gia Lai
  4. Nguyễn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Nhạc Lộc - Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
  5. Nguyễn Văn khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm 4 - Hải Minh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Hy sinh: 17/01/1979
→ Xem cả 6 người trong các danh sách