Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Khê”.

  1. Nguyễn Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1948 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 72 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 241 · Hàng 6 · Lô B2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khê Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khen Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khéo Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khéo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khéo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khắc Khể Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Đồng Tâm, Hồng Thái, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 10/11/1966 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Mạnh Khê Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Thanh Lâm, La Phù, Thanh Thủy, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1975 Mai táng ban đầu: Cầu số 2, đường 21, Buôn Mê Thuột đi Khánh Hòa Hàng 10; Ô 2; Số 69; Khối 1
  3. Nguyễn Văn Khê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Nguyễn Hùng Khê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phú Liễu - Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 8/12/1969 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 7 - Gia Lai
  5. Nguyễn Minh Khê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Lâm - La Phù - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1975 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang E2
→ Xem cả 41 người trong các danh sách