Tìm thấy 171 hồ sơ cho “Nguyễn Khân”.
- Nguyễn Khánh Hồ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Nguyên Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/11/1979 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Lý Nguyên Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 230 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1965 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kháng Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 347 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 261 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Lửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Tám Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/11/1953 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1985 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 958 Xem chi tiết →
- nguyễn kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 154 · Hàng 8 · Khu m Xem chi tiết →
- Hoàng Nguyên Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kháng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 9/6/1982 An táng tại: NTLS xã Canh Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Kháng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 146 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kháng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Khẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Xuân Khán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hà Châu - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 2/7/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Khản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Triệu Hòa - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Hy sinh: 27/08/1983 Mai táng ban đầu: Quân Y Viện 109
- Nguyễn Văn Khẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trung Thọ - Hương Thọ - Hương Khê - Hà Tĩnh Hy sinh: 28/02/1973
- Nguyễn Văn Khẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968