Tìm thấy 171 hồ sơ cho “Nguyễn Khân”.

  1. Nguyễn Khán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1957 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 133 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khản Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khẩn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/6/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M268 · Hàng H14 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1957 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/12/1969 Quê quán: Anh Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khản Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khánh Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khánh Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 418 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khánh Hoà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/11/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Nguyễn Xuân Khán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hà Châu - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 2/7/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Khản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Triệu Hòa - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Hy sinh: 27/08/1983 Mai táng ban đầu: Quân Y Viện 109
  4. Nguyễn Văn Khẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trung Thọ - Hương Thọ - Hương Khê - Hà Tĩnh Hy sinh: 28/02/1973
  5. Nguyễn Văn Khẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968
→ Xem cả 14 người trong các danh sách