Tìm thấy 287 hồ sơ cho “Nguyễn Khánh Vạn”.

  1. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 129 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 441 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 271 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1974 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 3 · Hàng 1P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 26/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1948 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H4 · Lô Ô1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H1 · Lô Ô1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Khanh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 17/1/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 21 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/7/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M275 · Hàng H15 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 66 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khanh Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Anh Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 14/8/1968
  2. Nguyễn Khánh Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Anh Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 14/8/1969