Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Nguyễn Khánh Thìn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03 - 08 - 1979 Quê quán: Minh Khánh, Phú Khánh, Phú Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 30/12/1950 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/8/1965 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thín Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/10/1970 Quê quán: Khánh Tiến - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trường Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thin Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/05/1980 Quê quán: An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3735 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Đông khánh-Tư Mai - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3753 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thin Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/05/1980 Quê quán: An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1979 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Thìn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cảnh Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Đông khánh - Tư Mai - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thìn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khánh Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kỳ Hưng- Kỳ Anh- Hy sinh: 28/5/1973