Tìm thấy 81 hồ sơ cho “Nguyễn Khánh Nho”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Nhỏ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/9/1950 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. NGuyễn Thị Khanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/6/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khánh Bảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 9/6/1984 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Nhờ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/6/1947 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/10/1974 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Khanh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/2/1984 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tuấn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1984 Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 2 - E 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Nho Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nhôm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Nhỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nhỏ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Nhỏ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1955 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/11/1970 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huy Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H12 · Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H11 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khánh Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/4/1969 Viện 1, mộ 2