Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Nguyễn Khánh Hội”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1963 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1963 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Hời Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1949 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Tùng Hôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1966 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1967 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Nguyên Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: D1 803 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ky Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/12/1969 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tăng Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1981 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Khánh Hội - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Khánh Hội - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hời Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 22/2/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 37 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 367 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lý quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên Hội, Xã Tiên Hội, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.