Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Nguyễn Khái”.

  1. Nguyễn Khải Năm sinh: 1892 Ngày hy sinh: 22/5/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khái Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khái Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khái Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/4/1962 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/5/1954 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khái Nguyện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khải Ninh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khải Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khai Canh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khải Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 77 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khải Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khải Định Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khải Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khải Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1974 Quê quán: đại Hồng - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khải Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Nghi Đông - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 79 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 01/06/1967
  2. Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 01/06/1967
  3. Nguyễn Đăng Khải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quỳnh Lương, Quỳnh Côi, Thái Bình Hy sinh: 19/04/1966 Mai táng ban đầu: ,
  4. Nguyễn Danh Khải D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 09/04/1972 Mai táng ban đầu: (69-23)07 bắc Hà Reng
  5. Nguyễn Danh Khải D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 09/04/1972 Mai táng ban đầu: (69-23)07 bắc Hà Reng
→ Xem cả 79 người trong các danh sách