Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Nguyễn Khái”.
- Nguyễn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Nguyễn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khải Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/4/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khai Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 198 · Hàng 2 · Lô B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/ An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- nguyễn khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô a4 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Khai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/6/1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/5/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 562 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Khải Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 79 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 01/06/1967
- Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 01/06/1967
- Nguyễn Đăng Khải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quỳnh Lương, Quỳnh Côi, Thái Bình Hy sinh: 19/04/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Danh Khải D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 09/04/1972 Mai táng ban đầu: (69-23)07 bắc Hà Reng
- Nguyễn Danh Khải D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 09/04/1972 Mai táng ban đầu: (69-23)07 bắc Hà Reng