Tìm thấy 1.424 hồ sơ cho “Nguyễn Khá”.

  1. Nguyễn Khắc Viên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 855 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc bảy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 285 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc ánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ea Kar, Huyện Ea Kar, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 166 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc ảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 265 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. nguyễn kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 154 · Hàng 8 · Khu m Xem chi tiết →
  8. Hoàng Nguyên Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 40 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khác Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 305 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kháng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 9/6/1982 An táng tại: NTLS xã Canh Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kháng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 146 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kháng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/11/1970 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khánh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khánh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khánh An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khánh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khánh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1996 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khánh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 101 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Nguyễn Trọng Kha E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Đại Hợp, Quảng Đại, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1969 Mai táng ban đầu: 03-170-85-500, Quận Đắc Tô
→ Xem cả 101 người trong các danh sách