Tìm thấy 1.424 hồ sơ cho “Nguyễn Khá”.

  1. Nguyễn Khắc Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Luyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1887 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 213 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Nghiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Nhương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 60 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Phưng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Thoả Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 109 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Tiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/5/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Trở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 27 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 336 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Vinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 101 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Nguyễn Trọng Kha E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Đại Hợp, Quảng Đại, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1969 Mai táng ban đầu: 03-170-85-500, Quận Đắc Tô
→ Xem cả 101 người trong các danh sách