Tìm thấy 1.424 hồ sơ cho “Nguyễn Khá”.
- Nguyễn Khắc Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1985 Quê quán: Hoà Hải - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/1/1970 Quê quán: Thọ Liên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1978 Quê quán: Nguyễn Trãi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/9/1967 Quê quán: Sơn Hà - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Phong - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Nghênh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Đại thượng - Đại Đồng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Nhu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Nhung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/9/1970 Quê quán: Dũng Nghĩa - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11 Quê quán: Đại Sơn - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Ninh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/4/1970 Quê quán: Quảng Tiến - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Ninh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/12/1974 Quê quán: Phù Ninh - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Ninh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/06/1978 Quê quán: Ninh Xá - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Phú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/7/1974 Quê quán: Liên Mạc - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/6/1969 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Rớt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Nghiêm xá - Việt Hùng - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Sa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/12/1967 Quê quán: Tiền Phong - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Sen Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Ninh hàn - Kim long - Tam Dương - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Dân Lan - Việt Trì - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Bồ Xuyên - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 101 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Nguyễn Trọng Kha E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Đại Hợp, Quảng Đại, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1969 Mai táng ban đầu: 03-170-85-500, Quận Đắc Tô