Tìm thấy 1.424 hồ sơ cho “Nguyễn Khá”.
- Nguyễn Khánh Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1985 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 958 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Nguyễn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 340 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Ba Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 278 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Bảo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/8/1970 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Bộ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 767 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Diêu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 256 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 884 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Dược Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Dị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 287 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Hoà Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 160 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/3/1981 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 288 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 71 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 101 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Nguyễn Trọng Kha E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Đại Hợp, Quảng Đại, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1969 Mai táng ban đầu: 03-170-85-500, Quận Đắc Tô