Tìm thấy 1.424 hồ sơ cho “Nguyễn Khá”.
- Nguyễn Khắc Sự Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Khái Nguyện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Nguyện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 756 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Nguyên Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/11/1979 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Lý Nguyên Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 230 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1965 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khác Khúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 445 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kháng Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 347 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 261 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Lửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Tám Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/11/1953 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 101 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Nguyễn Trọng Kha E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Đại Hợp, Quảng Đại, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1969 Mai táng ban đầu: 03-170-85-500, Quận Đắc Tô