Tìm thấy 1.424 hồ sơ cho “Nguyễn Khá”.

  1. Nguyễn Khắc Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1954 Đơn vị: Xã Phước Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Lợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 103 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Mão Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Môn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Nghiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 89 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Thanh Sơn, Thị trấn Thanh Sơn, Huyện Thanh Sơn, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Ngọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Ngọt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Nho Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Nhâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Năm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Lương, Xã Mỹ Lương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Phổ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 101 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Nguyễn Trọng Kha E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Đại Hợp, Quảng Đại, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1969 Mai táng ban đầu: 03-170-85-500, Quận Đắc Tô
→ Xem cả 101 người trong các danh sách