Tìm thấy 1.424 hồ sơ cho “Nguyễn Khá”.
- Nguyễn Khắc Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Chùa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Chư Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 17/10/1947 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Chắt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Chức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Cung Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghiêm Xuyên, Xã Nghiêm Xuyên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Cầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Cẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Cẩn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/9/1966 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Doãn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Duy Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hoà, Xã Tân Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Duyên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Dùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 74 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Hanh Năm sinh: 1894 Ngày hy sinh: 17/4/1933 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Hiếu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Hoàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Hoành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/5/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Huân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 101 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
- Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
- Nguyễn Trọng Kha E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Đại Hợp, Quảng Đại, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1969 Mai táng ban đầu: 03-170-85-500, Quận Đắc Tô