Tìm thấy 1.424 hồ sơ cho “Nguyễn Khá”.

  1. Nguyễn Khắc Thỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/9/1982 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Thị Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/12/1979 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 80 · Hàng 5 · Lô a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Thủ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 62 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Tiêu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Tiến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Tiềm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Toại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Triệu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 227 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Trà Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Trương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Tuyến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 163 · Hàng 30 · Lô 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1953 An táng tại: Thanh Hương, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 101 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 10/9/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên
  3. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 5 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0
  4. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận
  5. Nguyễn Trọng Kha E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Đại Hợp, Quảng Đại, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1969 Mai táng ban đầu: 03-170-85-500, Quận Đắc Tô
→ Xem cả 101 người trong các danh sách